Sữa bột Organic Gold
100% Whey IMC Không biến tính

100% Whey IMC Không biến tính

Dễ hấp thu, giảm táo bón, tăng cân đều.
Whey IMC : Casein 6 : 4

Whey IMC : Casein 6 : 4

Tương đương sữa mẹ giúp bé dễ tiêu hóa, giảm đầy bụng, khó tiêu.
Tỷ lệ vàng lợi khuẩn

HỆ SYNBIOTICS

Probiotic (Bifidobacteria-AAC) + Tỷ lệ vàng Prebiotic GOS/FOS = 9/1. Giúp tăng cường miễn dịch hệ tiêu hóa.
5 loại Nucleotides

Bổ sung đầy đủ 5 loại Nucleotides

(CMP, AMP, IMP, GMP, UMP) nâng cao sức đề kháng, giảm tái ốm.
5 loại Nucleotides

Thông minh

DHA : ARA ~ 4 : 1 tỷ lệ vàng cho việc liên kết các neuron thần kinh giúp bé phát triển trí não, tăng khả năng nhận thức.
Sữa bột Organic Gold
100% Whey IMC Không biến tính

100% Whey IMC Không biến tính

Dễ hấp thu, giảm táo bón, tăng cân đều.
Whey IMC : Casein 1 : 1

Whey IMC : Casein 1 : 1

Để bé dần thích nghi với các loại protein từ động vật (Whey IMC : Casein = 20 : 80).
Tỷ lệ vàng lợi khuẩn

HỆ SYNBIOTICS

Probiotic (Bifidobacteria-AAC) + Tỷ lệ vàng Prebiotic GOS/FOS = 9/1. Giúp tăng cường miễn dịch hệ tiêu hóa.
5 loại Nucleotides

Bổ sung đầy đủ 5 loại Nucleotides

(CMP, AMP, IMP, GMP, UMP) nâng cao sức đề kháng, giảm tái ốm.
5 loại Nucleotides

Thông minh

DHA : ARA ~ 4 : 1 tỷ lệ vàng cho việc liên kết các neuron thần kinh giúp bé phát triển trí não, tăng khả năng nhận thức.
Sữa bột Organic Gold
100% Whey IMC Không biến tính

100% Whey IMC Không biến tính

Dễ hấp thu, giảm táo bón, tăng cân đều.
Tỷ lệ vàng lợi khuẩn

HỆ SYNBIOTICS

Probiotic (Bifidobacteria-AAC) + Tỷ lệ vàng Prebiotic GOS/FOS = 9/1. Giúp tăng cường miễn dịch hệ tiêu hóa.
5 loại Nucleotides

Bổ sung đầy đủ 5 loại Nucleotides

(CMP, AMP, IMP, GMP, UMP) nâng cao sức đề kháng, giảm tái ốm.
5 loại Nucleotides

Thông minh

DHA : ARA ~ 4 : 1 tỷ lệ vàng cho việc liên kết các neuron thần kinh giúp bé phát triển trí não, tăng khả năng nhận thức.
Whey IMC : Casein 6 : 4

Chiều Cao vượt trội

X2 Canxi, Vitamin D3 và Vitamin K2 - Bộ 3 hoàn hảo giúp bé cao lớn vượt trội.

DÀNH RIÊNG CHO TRẺ CÓ HỆ TIÊU HÓA KÉM

TĂNG CÂN ĐỀU
100% Whey IMC không biến tính Tỷ lệ Whey : Casein hoàn hảo
KHÔNG NÔN TRỚ
GIẢM TÁO BÓN
Whey IMC protein kết hợp với Synbiotics hấp thu hoàn toàn.
Không dư thừa protein trong phân.
TĂNG CÂN ĐỀU
GIẢM TÁI ỐM
5 loại nucleotides: Nâng cao sức đề kháng.
Synbiotics tăng cường miễn dịch hệ tiêu hóa giúp bé khỏe mạnh.
DỄ HẤP THU
PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN
DHA, ARA, Taurin: Phát triển não bộ.
Canxi, Vitamin D, Vitamin K: Phát triển chiều cao.

Thị phần số tại pháp

DÒNG SỮA TIÊU HÓA SỐ 1 TẠI PHÁP
Số liệu từ Viện thống kê và nghiên cứu Pháp
Được nghiên cứu bởi đội ngũ 130 nhà khoa học, bác sĩ dinh dưỡng hàng đầu châu Âu
Được nghiên cứu bởi đội ngũ 130 Nhà khoa học và Bác sĩ dinh dưỡng hàng đầu châu Âu
Sản phẩm được nhập khẩu nguyên lon
                                                                            từ tập đoàn DANA GROUP
51 thành phần dinh dưỡng đầy đủ khoa học
<b>KHÔNG</b> <br>Biến đổi gen <br/>(non-GMO)
Sản phẩm được nhập khẩu nguyên lon từ tập đoàn DANADAIRY GROUP

THÔNG TIN SẢN PHẨM


Em bé uống sữa Em bé uống sữa
Dành cho trẻ từ 0-6 tháng tuổi
Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Thành phần dinh dưỡng trung bình:
Fat g 27,5 3,6
Saturated fatty acids g 14,2 1,9
Monounsaturated fatty acids g 7,4 0,9
Polyunsaturated fatty acids g 5,8 0,8
Linoleic acid g 5,2 0,7
A-linolenic acid g 0,52 0,07
Arachidonic acid mg 58 7,7
Docosahexaenoic acid mg 58 7,7
Carbohydrates g 53 7
Sugar g 43,5 5,7
Prebiotics g 3 0,4
Galacto-oligosaccharides g 2,7 0,36
Fructo-oligosaccharides g 0,3 0,04
Protein g 10,3 1,36
Whey proteins g 6,2 0,82
Casein g 4,1 0,54
Salt** g 0,4 0,05
Khoáng chất:
Potassium mg 490 65
Calcium mg 420 55
Chlorides mg 318 42
Phosphorus mg 225 30
Sodium mg 160 21
Magnesium mg 45 5,9
Iron mg 5,3 0,7
Zinc mg 5,3 0,7
Copper mg 0,37 0.05
Iodine ug 80 11
Manganese mg 0,04 0,005
Selenium ug 10,6 1,4
Fluoride ug 0,5 0.07
Vitamins:
Vitamin A ug 490 65
Vitamin E mg 8 1,1
Vitamin D ug 8 1,1
Vitamin K ug 32 1,5
Thiamin mg 0,38 0,02
Riboflavin mg 1,2 0,06
Niacin mg 4,2 0,20
Vitamin B6 ug 0,43 0,02
Pantothenic acid mg 2,7 0,13
Folic acid ug 90 4,2
Vitamin B12 ug 1,5 0,07
Vitamin C mg 65 3,1
Biotin hg 14 0,66
Nucleotides mg 24 1,1
Choline mg 70 3,3
Taurine mg 34 4,5
Inositol mg 26 3,4
L-carnitine mg 8,5 1,1
Bifidobacteria CFU/g 10 1,3 x10^5
Osmolality kg 290

Dành cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Thành phần dinh dưỡng trung bình:
Fat g 24,8 3,4
Saturated fatty acidsg g 12,5 1,7
Monounsaturated fatty acids g 6,9 1
Polyunsaturated fatty acids g 5,3 0,7
Inoleic acid g 4,7 0,65
A-linolenic acid g 0,49 0,07
Arachidonic acid mg 44 6,1
Docosahexaenoic acid mg 44 6,1
Carbohydrates g 54,5 7,5
Sugar g 39,6 5,5
Prebiotics g 2,9 0,4
Galacto-oligosaccharides g 2,6 0,36
Fructo-oligosaccharides g 0,3 0,04
Protein g 11,4 1,6
Whey proteins g 5,7 0,8
Casein g 5,7 0,8
Salt** g 0,5 0,06
Khoáng chất:
Potassium mg 510 70
Calcium mg 530 73
Chlorides mg 300 41
Phosphorus mg 280 39
Sodium mg 180 25
Magnesium mg 51 7
Iron mg 8 1,1
Zinc mg 6,5 0,9
Copper mg 0,4 0,055
Iodine ug 75 10
Manganese mg 0,06 0,008
Selenium ug 11 1,5
Fluoride ug 0,5 0,07
Vitamins:
Vitamin A ug 500 69
Vitamin E mg 8 1,1
Vitamin D ug 8 1,1
Vitamin K ug 29 4
Thiamin mg 0,42 0,06
Riboflavin mg 1,3 0,18
Niacin mg 4,6 0,63
Vitamin B6 ug 0,55 0,08
Pantothenic acid mg 3,6 0,5
Folic acid ug 95 13
Vitamin B12 ug 1,8 0,25
Vitamin C mg 80 11
Biotin hg 20 2,8
Nucleotides mg 23,1 3,2
Choline mg 70 9,6
Taurine mg 29 4
Inositol mg 24 3,3
L-carnitine mg 8 1,1
Bifidobacteria CFU/g 10 1,3 x10^5
Osmolality kg 290

Dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Thành phần dinh dưỡng trung bình:
Fat g 14,9 0,80
Saturated fatty acids g 7,4 0,40
Monounsaturated fatty acids g 4,1 0,22
Polyunsaturated fatty acids g 3,4 0,18
Linoleic acid g 3 0,16
A-linolenic acid g 0,3 0,02
Arachidonic acid mg 7,8 0,42
Docosahexaenoic acid mg 27 1,5
Carbohydrates g 61,2 3,3
Prebiotics g 2,6 0,14
Galacto-oligosaccharides g 2,3 0,36
Fructo-oligosaccharides g 0,3 0,04
Protein g 14,8 2,3
Salt** g 0,6 0,09
Khoáng chất:
Potassium mg 730 112
Calcium mg 800 123
Chlorides mg 480 74
Phosphorus mg 487 75
Sadium mg 250 39
Magnesium mg 85 13
Iron mg 7,8 1,2
zinc mg 5 0,8
Copper mg 0,39 0,06
Iodine ug 91 14
Manganese mg 0,097 0,015
Selenium mg 9,7 1,5
Vitamins:
Vitamin A ug 620 96
Vitamin E mg 7 1,1
Vitamin D ug 7 1,1
Vitamin K ug 20 3
Thiamin mg 1,8 0,28
Riboflavin mg 1,9 0,29
Niacin mg 7,8 1,2
Vitamin B6 mg 0,35 0,05
Pantothenic acid ug 2,0 0,3
Folic acid ug 104 16
Vitamin B12 ug 1,3 0,2
Vitamin C mg 62 9,5
Biotin ug 12 1,8
Nucleotides mg 17 2,6
Choline mg 65 10
Taurine ug 32 5
Inositol mg 32 5
L-carnitine mg 8,4 1,3